朝鲜语
ngôn ngữ Hàn Quốc
ngôn ngữ Hàn Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngôn ngữ viết tiếng Hàn
›朝鲜字母Cháo xiǎn zì mǔchữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm Hàn Quốc; chữ cái tiếng Hàn
›朝鲜筝Cháo xiǎn zhēnggayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc)
›朝鲜日报Cháo xiǎn Rì bàoChosun Ilbo, một tờ báo Hàn Quốc
›朝鲜族Cháo xiǎn zúdân tộc Triều Tiên ở Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc); người Hàn Quốc (dân tộc chính trên bán đảo…
›朝鲜Cháo xiǎnBắc Triều Tiên; Triều Tiên như một thuật ngữ địa lý; Cách phát âm tại Đài Loan: [Chao2 xian1]
›朝鲜总督府Cháo xiǎn zǒng dū fǔchính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945
›朝鲜海峡Cháo xiǎn Hǎi xiáEo biển Triều Tiên; Eo biển Tsushima (giữa Nhật Bản và Triều Tiên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.