朝鲜总督府
chính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945
chính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Eo biển Triều Tiên; Eo biển Tsushima (giữa Nhật Bản và Triều Tiên)
›朝鲜族Cháo xiǎn zúdân tộc Triều Tiên ở Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc); người Hàn Quốc (dân tộc chính trên bán đảo…
›朝鲜民主主义人民共和国Cháo xiǎn Mín zhǔ zhǔ yì Rén mín Gòng hé guóCộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc)
›朝鲜劳动党Cháo xiǎn Láo dòng dǎngĐảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên
›朝鲜Cháo xiǎnBắc Triều Tiên; Triều Tiên như một thuật ngữ địa lý; Cách phát âm tại Đài Loan: [Chao2 xian1]
›朝鲜核谈Cháo xiǎn hé tánđàm phán về chương trình hạt nhân của Triều Tiên
›朝鲜战争Cháo xiǎn Zhàn zhēngChiến tranh Triều Tiên (1950-1953)
›朝鲜太宗Cháo xiǎn Tài zōngVua Taejong của Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.