朝鲜太宗
Vua Taejong của Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418
Vua Taejong của Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bán đảo Triều Tiên
›朝鲜劳动党Cháo xiǎn Láo dòng dǎngĐảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên
›朝鲜战争Cháo xiǎn Zhàn zhēngChiến tranh Triều Tiên (1950-1953)
›朝鲜八道Cháo xiǎn bā dàotám tỉnh của Triều Tiên thời kỳ triều đại Joseon
›朝鲜人Cháo xiǎn rénngười Bắc Triều Tiên
›朝鲜族Cháo xiǎn zúdân tộc Triều Tiên ở Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc); người Hàn Quốc (dân tộc chính trên bán đảo…
›朝鲜Cháo xiǎnBắc Triều Tiên; Triều Tiên như một thuật ngữ địa lý; Cách phát âm tại Đài Loan: [Chao2 xian1]
›朝鲜核谈Cháo xiǎn hé tánđàm phán về chương trình hạt nhân của Triều Tiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.