朝鲜
Bắc Triều Tiên; Triều Tiên như một thuật ngữ địa lý; Cách phát âm tại Đài Loan: [Chao2 xian1]
Bắc Triều Tiên; Triều Tiên như một thuật ngữ địa lý; Cách phát âm tại Đài Loan: [Chao2 xian1]
朝鲜 thường mang nghĩa “Bắc Triều Tiên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 朝鲜 cùng cụm 朝鲜半岛 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Bán đảo Triều Tiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dân tộc Triều Tiên ở Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.người Bắc Triều Tiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người Bắc Triều Tiên
›朝鲜劳动党Cháo xiǎn Láo dòng dǎngĐảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên
›朝鲜族Cháo xiǎn zúdân tộc Triều Tiên ở Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc); người Hàn Quốc (dân tộc chính trên bán đảo…
›朝鲜八道Cháo xiǎn bā dàotám tỉnh của Triều Tiên thời kỳ triều đại Joseon
›朝鲜半岛Cháo xiǎn Bàn dǎoBán đảo Triều Tiên
›朝鲜太宗Cháo xiǎn Tài zōngVua Taejong của Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418
›朝阳门Cháo yáng ménkhu phố Triều Dương Môn ở Bắc Kinh
›朝鲜战争Cháo xiǎn Zhàn zhēngChiến tranh Triều Tiên (1950-1953)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.