Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nội nhũ (thực vật)
phôi
ban tặng hoặc ban phát; thịt cúng tế dâng lên thần linh (cổ); phúc lành; danh hiệu của quân vương (cổ)
mề
xem 鱅魚|鳙鱼[yong1 yu2]
(tiếng lóng Internet) quần lót nữ (từ mượn)
người mập; mập mạp
hạt đười ươi; hạt của cây Sterculia lychnophora
thấp và chắc nịch; nặng nề
(thân mật) người thấp, mập (đặc biệt là trẻ con); mũm mĩm tròn trĩnh
đầy đặn; mập mạp; mũm mĩm
người thừa cân; béo
mũm mĩm
mập; mũm mĩm
khoẻ mạnh; thư thái
thịt thối; xương động vật chết
cánh chim; chân động vật
thịt khô có xương
(trong gốm sứ, sơn mài, v.v.) phần nền (làm từ đất sét, kim loại, tre, v.v.) được phủ men, sơn mài hoặc các yếu tố trang trí khác
bề mặt lốp; gai lốp
vết bớt
phân su
nhau thai
sinh con; thai sinh
thai chết trong bụng; (ví von) kế hoạch hoặc dự án thất bại trước khi thực hiện
giáo dục thai nhi; huấn luyện trước sinh; ảnh hưởng trước sinh
(thực vật) nhau
áp suất lốp
cử động thai
thai nhi; bào thai; phôi thai