Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1088/2016

核电磁脉冲hé diàn cí mài chōng

核电磁脉冲: xung điện từ hạt nhân

Cụm từ
核电厂hé diàn chǎng

核电厂: nhà máy điện hạt nhân

Cụm từ
核电hé diàn

核电: điện hạt nhân

Cụm từ
核陀螺hé tuó luó

核陀螺: con quay hồi chuyển hạt nhân

Cụm từ
核防御hé fáng yù

核防御: phòng thủ hạt nhân

Cụm từ
核门槛hé mén jiàn

核门槛: ngưỡng hạt nhân

Cụm từ
核销hé xiāo

核销: kiểm toán và xoá sổ

Cụm từ
核酸hé suān

核酸: axit nucleic; (khẩu ngữ) xét nghiệm axit nucleic (viết tắt của 核酸檢測|核酸检测[he2 suan1 jian3 ce4])

Khẩu ngữ
核酮糖hé tóng táng

核酮糖: ribulose (một loại đường)

Cụm từ
核连锁反应hé lián suǒ fǎn yìng

核连锁反应: phản ứng dây chuyền hạt nhân

Cụm từ
核轰炸机hé hōng zhà jī

核轰炸机: máy bay ném bom hạt nhân

Cụm từ
核轰炸hé hōng zhà

核轰炸: ném bom hạt nhân

Cụm từ
核转变hé zhuǎn biàn

核转变: biến đổi hạt nhân; chuyển dạng hạt nhân

Cụm từ
核辐射hé fú shè

核辐射: bức xạ hạt nhân

Cụm từ
核军备hé jūn bèi

核军备: vũ trang hạt nhân

Cụm từ
核变形hé biàn xíng

核变形: biến dạng hạt nhân

Cụm từ
核证模型hé zhèng mó xíng

核证模型: mô hình xác minh

Cụm từ
核谈判hé tán pàn

核谈判: đàm phán hạt nhân

Cụm từ
核试验场hé shì yàn chǎng

核试验场: địa điểm thử nghiệm hạt nhân

Cụm từ
核试验堆hé shì yàn duī

核试验堆: lò phản ứng thử nghiệm hạt nhân

Cụm từ
核试验hé shì yàn

核试验: vụ thử hạt nhân

Cụm từ
核试爆hé shì bào

核试爆: một vụ thử hạt nhân

Cụm từ
核试hé shì

核试: vụ thử vũ khí hạt nhân

Cụm từ
核设施hé shè shī

核设施: cơ sở hạt nhân; công trình hạt nhân

Cụm từ
核装置hé zhuāng zhì

核装置: thiết bị hạt nhân

Cụm từ
核裂变hé liè biàn

核裂变: phân hạch nguyên tử; phân hạch hạt nhân; phân hạch

Cụm từ
核裁军hé cái jūn

核裁军: giải trừ vũ khí hạt nhân

Cụm từ
核苷酸hé gān suān

核苷酸: nucleotide

Cụm từ
核苷hé gān

核苷: nucleoside

Cụm từ
核自旋hé zì xuán

核自旋: spin hạt nhân

Cụm từ
核能源hé néng yuán

核能源: năng lượng hạt nhân

Cụm từ
核能hé néng

核能: năng lượng hạt nhân

Cụm từ
核聚变hé jù biàn

核聚变: nhiệt hạch; phản ứng hợp hạch

Cụm từ
核结构hé jié gòu

核结构: cấu trúc hạt nhân

Cụm từ
核素hé sù

核素: nuclide

Cụm từ
核糖体hé táng tǐ

核糖体: ribosome

Cụm từ
核糖核酸hé táng hé suān

核糖核酸: axit ribonucleic (RNA)

Cụm từ
核糖hé táng

核糖: ribose

Cụm từ
核算hé suàn

核算: tính toán; kế toán

Cụm từ
核磁共振hé cí gòng zhèn

核磁共振: cộng hưởng từ hạt nhân (NMR)

Cụm từ
核相互作用hé xiāng hù zuò yòng

核相互作用: tương tác hạt nhân

Cụm từ
核发电厂hé fā diàn chǎng

核发电厂: nhà máy điện hạt nhân

Cụm từ
核发电hé fā diàn

核发电: phát điện hạt nhân

Cụm từ
核当量hé dāng liàng

核当量: sức nổ hạt nhân

Cụm từ
核球hé qiú

核球: lõi; viên; phình trung tâm; quả cầu nhân (sinh học)

Cụm từ
核物理hé wù lǐ

核物理: vật lý hạt nhân

Cụm từ
核爆炸装置hé bào zhà zhuāng zhì

核爆炸装置: thiết bị nổ hạt nhân

Cụm từ
核爆炸hé bào zhà

核爆炸: vụ nổ hạt nhân

Cụm từ
核燃料燃耗hé rán liào rán hào

核燃料燃耗: mức độ cháy của nhiên liệu hạt nhân

Cụm từ
核燃料后处理hé rán liào hòu chǔ lǐ

核燃料后处理: tái xử lý nhiên liệu hạt nhân

Cụm từ
核燃料hé rán liào

核燃料: nhiên liệu hạt nhân

Cụm từ
核热hé rè

核热: nhiệt hạt nhân

Cụm từ
核武库hé wǔ kù

核武库: kho vũ khí hạt nhân

Cụm từ
核武器hé wǔ qì

核武器: vũ khí hạt nhân

Cụm từ
核武hé wǔ

核武: vũ khí hạt nhân

Cụm từ
核模型hé mó xíng

核模型: mô hình hạt nhân

Cụm từ
核桃仁hé tao rén

核桃仁: nhân quả óc chó

Cụm từ
核桃hé tao

核桃: quả óc chó; LT:個|个[ge4],棵[ke1]

Cụm từ
核柱hé zhù

核柱: cột hạt nhân

Cụm từ
核查小组hé chá xiǎo zǔ

核查小组: nhóm kiểm tra

Cụm từ