核爆炸装置 là gì?
核爆炸装置 [hé bào zhà zhuāng zhì] có nghĩa là thiết bị nổ hạt nhân.
Nghĩa của từ 核爆炸装置 trong tiếng Việt
thiết bị nổ hạt nhân
Cách đọc và ghi nhớ 核爆炸装置
核爆炸装置 được đọc là hé bào zhà zhuāng zhì, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiết bị nổ hạt nhân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .