核试验场 là gì?
核试验场 [hé shì yàn chǎng] có nghĩa là địa điểm thử nghiệm hạt nhân.
Nghĩa của từ 核试验场 trong tiếng Việt
địa điểm thử nghiệm hạt nhân
Cách đọc và ghi nhớ 核试验场
核试验场 được đọc là hé shì yàn chǎng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “địa điểm thử nghiệm hạt nhân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .