Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
核试验场核試驗場

hé shì yàn chǎng

核试验场 là gì?

核试验场 [hé shì yàn chǎng] có nghĩa là địa điểm thử nghiệm hạt nhân.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 核试验场 trong tiếng Việt

địa điểm thử nghiệm hạt nhân

Cách đọc và ghi nhớ 核试验场

核试验场 được đọc là hé shì yàn chǎng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “địa điểm thử nghiệm hạt nhân”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan