Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
bìn

biến thể của 髕|髌[bin4]

Từ vựng
脐轮
qí lún

manipūra hay manipura, luân xa đám rối mặt trời 查克拉, nằm ở vùng bụng trên

Cụm từ
脐装
qí zhuāng

áo hở bụng

Cụm từ
脐橙
qí chéng

cam không hạt; cam rốn

Cụm từ
脐梗
qí gěng

dây rốn

Cụm từ
脐带
qí dài

dây rốn

Cụm từ
脐屎
qí shǐ

phân của trẻ sơ sinh (phân su); dịch tiết rốn (nhiễm trùng)

Cụm từ

(dạng kết hợp) rốn; dây rốn; (dạng kết hợp) yếm của cua; yếm

Từ vựng
臌胀
gǔ zhàng

xem 鼓脹|鼓胀[gu3 zhang4]

Cụm từ

phù thủng; sưng

Từ vựng
tún

biến thể cũ của 臀[tun2]

Từ vựng
臊腥
sāo xīng

mùi hôi; mùi thối

Cụm từ
臊气
sāo qì

mùi hôi thối; mùi khai; mùi nước tiểu

Cụm từ
臊子
sào zi

(phương ngữ) thịt băm hoặc thịt thái hạt lựu (trong món ăn)

Cụm từ
sào

xấu hổ; e thẹn; làm xấu hổ; làm nhục

Từ vựng
脸庞
liǎn páng

khuôn mặt

Cụm từ
脸颊
liǎn jiá

Cụm từ
脸面
liǎn miàn

khuôn mặt

Cụm từ
脸都绿了
liǎn dōu lǜ le

xanh cả mặt (thành ngữ); trông không khỏe

Thành ngữ
脸部表情
liǎn bù biǎo qíng

biểu cảm khuôn mặt

Cụm từ
脸部
liǎn bù

khuôn mặt

Cụm từ
脸谱
liǎn pǔ

các loại trang điểm mặt trong kinh kịch

Cụm từ
脸蛋子
liǎn dàn zi

má; khuôn mặt

Cụm từ
脸蛋儿
liǎn dàn r

má; mặt (thường của trẻ em)

Cụm từ
脸蛋
liǎn dàn

má; mặt

Cụm từ
脸薄
liǎn báo

bẽn lẽn; nhút nhát

Cụm từ
脸色
liǎn sè

nước da; dáng vẻ

Cụm từ
脸膛
liǎn táng

đường nét khuôn mặt; hình dạng khuôn mặt

Cụm từ
脸罩
liǎn zhào

mặt nạ che mặt

Cụm từ
脸红脖子粗
liǎn hóng bó zi cū

mặt đỏ; phẫn nộ cực độ

Cụm từ