Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1089/2016

核查hé chá

核查: kiểm tra; kiểm định

Cụm từ
核扩散hé kuò sàn

核扩散: phổ biến vũ khí hạt nhân

Cụm từ
核推进hé tuī jìn

核推进: động cơ hạt nhân

Cụm từ
核技术hé jì shù

核技术: công nghệ hạt nhân

Cụm từ
核战斗部hé zhàn dòu bù

核战斗部: đầu đạn hạt nhân

Cụm từ
核战hé zhàn

核战: chiến tranh hạt nhân

Cụm từ
核心hé xīn

核心: lõi; hạt nhân

Cụm từ
核弹头hé dàn tóu

核弹头: phương tiện quay lại hạt nhân; đầu đạn hạt nhân

Cụm từ
核弹hé dàn

核弹: đầu đạn hạt nhân

Cụm từ
核废物hé fèi wù

核废物: chất thải hạt nhân

Cụm từ
核工程hé gōng chéng

核工程: kỹ thuật hạt nhân

Cụm từ
核工业部Hé gōng yè bù

核工业部: Bộ Công nghiệp Hạt nhân

Cụm từ
核工业hé gōng yè

核工业: công nghiệp hạt nhân

Cụm từ
核屏蔽hé píng bì

核屏蔽: che chắn hạt nhân

Cụm từ
核小体hé xiǎo tǐ

核小体: nucleosome

Cụm từ
核导弹hé dǎo dàn

核导弹: tên lửa hạt nhân

Cụm từ
核对帐目hé duì zhàng mù

核对帐目: xác minh sổ sách kế toán

Cụm từ
核对峙hé duì zhì

核对峙: bế tắc hạt nhân

Cụm từ
核对hé duì

核对: kiểm tra; xác minh; kiểm toán; kiểm xét

Cụm từ
核实hé shí

核实: xác minh; kiểm tra

Cụm từ
核定hé dìng

核定: kiểm tra và xác định; kiểm tra và phê duyệt; thẩm định và quyết định; xác định; theo cơ sở ước tính (thuế); coi là

Cụm từ
核子医学hé zǐ yī xué

核子医学: y học hạt nhân

Cụm từ
核子hé zǐ

核子: hạt nhân; nhân

Cụm từ
核威慑政策hé wēi shè zhèng cè

核威慑政策: chính sách uy hiếp hạt nhân

Cụm từ
核威慑力量hé wēi shè lì liang

核威慑力量: lực lượng răn đe hạt nhân

Cụm từ
核威慑hé wēi shè

核威慑: răn đe hạt nhân

Cụm từ
核威hé wēi

核威: sức mạnh hạt nhân; quyền lực hạt nhân

Cụm từ
核大国hé dà guó

核大国: cường quốc hạt nhân (quốc gia)

Cụm từ
核型hé xíng

核型: kiểu nhiễm sắc thể (di truyền)

Cụm từ
核均势hé jūn shì

核均势: thế cân bằng hạt nhân

Cụm từ
核地雷hé dì léi

核地雷: mìn hạt nhân; mìn nguyên tử

Cụm từ
核国家hé guó jiā

核国家: quốc gia hạt nhân

Cụm từ
核四级共振hé sì jí gòng zhèn

核四级共振: cộng hưởng tứ cực hạt nhân (vật lý)

Cụm từ
核四Hé sì

核四: Nhà máy điện hạt nhân số bốn gần Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan; cũng gọi là Nhà máy điện hạt nhân Lungmen

Cụm từ
核问题hé wèn tí

核问题: vấn đề hạt nhân

Cụm từ
核合成hé hé chéng

核合成: quá trình tổng hợp hạt nhân

Cụm từ
核反击hé fǎn jī

核反击: phản công hạt nhân

Cụm từ
核反应堆hé fǎn yìng duī

核反应堆: lò phản ứng hạt nhân

Cụm từ
核反应hé fǎn yìng

核反应: phản ứng hạt nhân

Cụm từ
核原料hé yuán liào

核原料: vật liệu hạt nhân

Cụm từ
核势hé shì

核势: thế hạt nhân

Cụm từ
核动力航空母舰hé dòng lì háng kōng mǔ jiàn

核动力航空母舰: tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân

Cụm từ
核动力hé dòng lì

核动力: năng lượng hạt nhân

Cụm từ
核分裂hé fēn liè

核分裂: phân hạch hạt nhân

Cụm từ
核出口控制hé chū kǒu kòng zhì

核出口控制: kiểm soát xuất khẩu hạt nhân

Cụm từ
核准hé zhǔn

核准: ủy quyền; điều tra rồi phê chuẩn

Cụm từ
核冬天hé dōng tiān

核冬天: mùa đông hạt nhân

Cụm từ
核儿hú r

核儿: hột (hạt của quả)

Cụm từ
核僵持hé jiāng chí

核僵持: thế cân bằng hạt nhân; bế tắc hạt nhân

Cụm từ
核仁hé rén

核仁: hạch nhân (bên trong nhân tế bào)

Cụm từ
核事件hé shì jiàn

核事件: sự cố hạt nhân

Cụm từ
核不扩散hé bù kuò sàn

核不扩散: không phổ biến hạt nhân

Cụm từ

核: hạt nhân; đá; hạch; nhân; tử; kiểm tra; xác minh

Từ vựng

栵: hàng rào

Từ vựng
栴檀zhān tán

栴檀: gỗ đàn hương

Cụm từ
zhān

栴: dùng trong 栴檀[zhan1 tan2]

Từ vựng
lǎo

栳: cái giỏ

Từ vựng
栲胶kǎo jiāo

栲胶: chất tannin

Cụm từ
栲栳kǎo lǎo

栲栳: giỏ đan đáy tròn

Cụm từ
栲属kǎo shǔ

栲属: Castanopsis, chi cây thường xanh

Cụm từ