核裁军 là gì?
核裁军 [hé cái jūn] có nghĩa là giải trừ vũ khí hạt nhân.
Nghĩa của từ 核裁军 trong tiếng Việt
giải trừ vũ khí hạt nhân
Cách đọc và ghi nhớ 核裁军
核裁军 được đọc là hé cái jūn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giải trừ vũ khí hạt nhân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .