核连锁反应 là gì?
核连锁反应 [hé lián suǒ fǎn yìng] có nghĩa là phản ứng dây chuyền hạt nhân.
Nghĩa của từ 核连锁反应 trong tiếng Việt
phản ứng dây chuyền hạt nhân
Cách đọc và ghi nhớ 核连锁反应
核连锁反应 được đọc là hé lián suǒ fǎn yìng, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phản ứng dây chuyền hạt nhân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .