Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
脸红筋涨
liǎn hóng jīn zhǎng

đỏ và căng thẳng vì tức giận (thành ngữ)

Thành ngữ
脸红筋暴
liǎn hóng jīn bào

đỏ và căng thẳng vì tức giận (thành ngữ)

Thành ngữ
脸红
liǎn hóng

đỏ mặt; đỏ lên (vì xấu hổ, phẫn nộ, v.v.)

Cụm từ
脸相
liǎn xiàng

nước da; diện mạo; ngoại hình khuôn mặt

Cụm từ
脸盲症
liǎn máng zhèng

chứng mù khuôn mặt; mù mặt

Cụm từ
脸盲
liǎn máng

mù mặt; mắc chứng mù khuôn mặt

Cụm từ
脸盘儿
liǎn pán r

khuôn mặt; đường nét khuôn mặt

Cụm từ
脸盆
liǎn pén

chậu rửa; chậu để rửa tay và mặt; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
脸皮薄
liǎn pí báo

nhạy cảm; dễ tổn thương

Cụm từ
脸皮嫩
liǎn pí nèn

bẽn lẽn; nhút nhát

Cụm từ
脸皮厚
liǎn pí hòu

trơ tráo

Cụm từ
脸皮
liǎn pí

mặt; da mặt

Cụm từ
脸书
Liǎn shū

Facebook

Cụm từ
脸形
liǎn xíng

biến thể của 臉型|脸型, hình dạng khuôn mặt; tướng mạo

Cụm từ
脸巴子
liǎn bā zi

Cụm từ
脸孔
liǎn kǒng

khuôn mặt

Cụm từ
脸大
liǎn dà

gan dạ; không sợ hãi

Cụm từ
脸基尼
liǎn jī ní

facekini

Cụm từ
脸型
liǎn xíng

hình dạng khuôn mặt; tướng mạo

Cụm từ
脸厚
liǎn hòu

mặt dày; trơ tráo

Cụm từ
脸上贴金
liǎn shàng tiē jīn

nghĩa đen: dát vàng lên mặt tượng (thành ngữ); nghĩa bóng: tán dương; thổi phồng đức hạnh của (bản thân hoặc người khác)

Thành ngữ
liǎn

khuôn mặt; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]

Từ vựng

biến thể cũ của 臘|腊[la4]

Từ vựng
juǎn

béo, ngậy; món cá hầm

Từ vựng
臆造
yì zào

bịa đặt; nghĩ ra

Cụm từ
臆见
yì jiàn

quan điểm chủ quan

Cụm từ
臆羚
yì líng

loài sơn dương (Rupicapra rupicapra)

Cụm từ
臆测
yì cè

suy đoán; phỏng đoán

Cụm từ
臆断
yì duàn

cho rằng; phỏng đoán

Cụm từ
臆想症
yì xiǎng zhèng

chứng hoang tưởng

Cụm từ