Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
chăm sóc; trông coi; chăm nom
thông báo kỳ thi tuyển sinh cho một cơ sở học thuật (cũ)
hiệp sĩ nước Triệu; thuật ngữ chung cho hiệp sĩ giang hồ
Triệu Khuông Dẫn, tên thật của hoàng đế khai quốc nhà Tống, Tống Thái Tổ 宋太祖 (927-976)
Triệu Quát (-260 TCN), tướng quân xấu số của nước Triệu 趙國|赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đi tới sự hủy diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình…
thu hút; gây ra
chào mời (khách hàng); thu hút; tuyển dụng
thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)
quảng cáo; mời chào kinh doanh
Zhao Leji (1957-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị và Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương
xem 狐獴[hu2 meng3]
theo lệ; thông thường; thường lệ
theo lý thông thường; thường thì; trong quá trình bình thường; chăm lo
dụng cụ lọc (làm bằng tre, mây hoặc dây kim loại)
chiếu sáng; soi sáng; thắp sáng
bị cảm lạnh; phiên âm Đài Loan [zhao1 liang2]
chăm sóc; chăm lo cho ai đó
đưa tiền thối; đổi tiền
đăng tin tìm chủ sở hữu của tài sản bị mất
mệnh lệnh hoàng gia
thay đổi chính sách thường xuyên hoặc khó lường (thành ngữ)
tuyển dụng
sương mai; nghĩa bóng: cuộc đời con người ngắn ngủi bấp bênh; phù du
sương mai tan biến nhanh chóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống con người phù du và bấp bênh
sáng sương, chiều mù (thành ngữ); phù du; không bền vững
gây rắc rối
vẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (tăng giá, công khai bất lợi, v.v.)
vội vã; gấp gáp; lo lắng về việc trễ
theo nghĩa đen: vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối đúng nhưng không nắm bắt được tinh thần của đối tượng; bắt chước một…
điểm yếu; gót chân Achilles