Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
照看
zhào kàn

chăm sóc; trông coi; chăm nom

Cụm từ
招考
zhāo kǎo

thông báo kỳ thi tuyển sinh cho một cơ sở học thuật (cũ)

Cụm từ
赵客
Zhào kè

hiệp sĩ nước Triệu; thuật ngữ chung cho hiệp sĩ giang hồ

Cụm từ
赵匡胤
Zhào Kuāng yìn

Triệu Khuông Dẫn, tên thật của hoàng đế khai quốc nhà Tống, Tống Thái Tổ 宋太祖 (927-976)

Cụm từ
赵括
Zhào Kuò

Triệu Quát (-260 TCN), tướng quân xấu số của nước Triệu 趙國|赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đi tới sự hủy diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình…

Cụm từ
招来
zhāo lái

thu hút; gây ra

Cụm từ
招徕
zhāo lái

chào mời (khách hàng); thu hút; tuyển dụng

Cụm từ
招揽
zhāo lǎn

thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)

Cụm từ
招揽生意
zhāo lǎn shēng yi

quảng cáo; mời chào kinh doanh

Cụm từ
赵乐际
Zhào Lè jì

Zhao Leji (1957-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị và Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương

Cụm từ
沼狸
zhǎo li

xem 狐獴[hu2 meng3]

Cụm từ
照例
zhào lì

theo lệ; thông thường; thường lệ

Cụm từ
照理
zhào lǐ

theo lý thông thường; thường thì; trong quá trình bình thường; chăm lo

Cụm từ
笊篱
zhào li

dụng cụ lọc (làm bằng tre, mây hoặc dây kim loại)

Cụm từ
照亮
zhào liàng

chiếu sáng; soi sáng; thắp sáng

Cụm từ
着凉
zháo liáng

bị cảm lạnh; phiên âm Đài Loan [zhao1 liang2]

Cụm từ
照料
zhào liào

chăm sóc; chăm lo cho ai đó

Cụm từ
找零
zhǎo líng

đưa tiền thối; đổi tiền

Cụm từ
招领
zhāo lǐng

đăng tin tìm chủ sở hữu của tài sản bị mất

Cụm từ
诏令
zhào lìng

mệnh lệnh hoàng gia

Cụm từ
朝令夕改
zhāo lìng xī gǎi

thay đổi chính sách thường xuyên hoặc khó lường (thành ngữ)

Thành ngữ
招录
zhāo lù

tuyển dụng

Cụm từ
朝露
zhāo lù

sương mai; nghĩa bóng: cuộc đời con người ngắn ngủi bấp bênh; phù du

Cụm từ
朝露溘至
zhāo lù kè zhì

sương mai tan biến nhanh chóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống con người phù du và bấp bênh

Thành ngữ
朝露暮霭
zhāo lù mù ǎi

sáng sương, chiều mù (thành ngữ); phù du; không bền vững

Thành ngữ
找麻烦
zhǎo má fan

gây rắc rối

Cụm từ
照买不误
zhào mǎi bù wù

vẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (tăng giá, công khai bất lợi, v.v.)

Cụm từ
着忙
zháo máng

vội vã; gấp gáp; lo lắng về việc trễ

Cụm từ
照猫画虎
zhào māo huà hǔ

theo nghĩa đen: vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối đúng nhưng không nắm bắt được tinh thần của đối tượng; bắt chước một…

Thành ngữ
罩门
zhào mén

điểm yếu; gót chân Achilles

Cụm từ