制伏
chế ngự; áp đảo; khuất phục; kiểm soát; khống chế
chế ngự; áp đảo; khuất phục; kiểm soát; khống chế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chế ngự; kiểm soát; đưa vào tầm kiểm soát; (thời trước) trang phục tùy theo địa vị xã hội; đồng phục (quân…
›制止zhì zhǐkiềm chế; ngăn chặn; dừng; kiểm soát; hạn chế
›制度zhì dùhệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế; LT:個|个[ge4]
›制式zhì shìchuẩn hóa; tiêu chuẩn (dịch vụ, phương pháp v.v.); quy định (trang phục v.v.); mang tính công thức; hệ thống…
›制服呢zhì fú nívải tuýt (dùng cho quân phục v.v.)
›制约zhì yuēhạn chế; điều kiện
›制冷zhì lěnglàm lạnh
›制动zhì dòngphanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.