治国
cai trị đất nước
cai trị đất nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quản lý công việc nhà nước; cai trị đất nước
›治伤zhì shāngđiều trị vết thương
›治外法权zhì wài fǎ quánquyền miễn trừ ngoại giao; (lịch sử) quyền ngoại lãnh thổ, quyền của người nước ngoài (theo các hiệp ước…
›治多Zhì duōhuyện Chỉ Đa (tiếng Tây Tạng: 'bri stod rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4…
›治多县Zhì duō Xiànhuyện Chỉ Đa (tiếng Tây Tạng: 'bri stod rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4…
›治安zhì āntrị an; pháp luật và trật tự; an ninh công cộng
›治未病zhì wèi bìngđiều trị dự phòng (y học)
›治标zhì biāochỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.