只管
只管 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 只管 trong tiếng Việt
chỉ chăm chú vào một việc; chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại); đơn giản; cứ tự nhiên; xin cứ tự nhiên; đừng ngại (yêu cầu điều gì)
chỉ chăm chú vào một việc; chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại); đơn giản; cứ tự nhiên; xin cứ tự nhiên; đừng ngại (yêu cầu điều gì)