吱嘎
(từ tượng thanh) kêu cót két; lạo xạo
(từ tượng thanh) kêu cót két; lạo xạo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếng kêu cót két
›吱嘎声zhī gā shēng(ngôn ngữ học) giọng cót két; giọng nứt
›吱吱嘎嘎zī zī gā gā(tượng thanh) tiếng kẽo kẹt và nghiến
›吱声zhī shēngphát ra âm thanh; phát ra tiếng kêu; chíp; chít; cũng đọc là [zi1 sheng1]
›周一岳Zhōu Yī yuèYork Chow hoặc Chow Yat-ngok (1947-), bác sĩ và chính trị gia Hồng Kông, Bộ trưởng Y tế, Phúc lợi và Thực…
›周中zhōu zhōngngày trong tuần; giữa tuần
›周代Zhōu dàinhà Chu (1046-221 TCN)
›周作人Zhōu Zuò rénChu Tác Nhân (1885-1967), em trai của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4], học giả nghiên cứu về Nhật Bản và Hy Lạp, bị…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.