只顾只顧
只顾 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 只顾 trong tiếng Việt
chỉ mải mê (một việc); mải mê; tập trung (vào điều gì); chỉ chăm chăm vào một khía cạnh
chỉ mải mê (một việc); mải mê; tập trung (vào điều gì); chỉ chăm chăm vào một khía cạnh