Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
赵岐
Zhào Qí

Triệu Kỳ (-201 TCN), nhà chú giải Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] thời đầu nhà Hán

Cụm từ
找钱
zhǎo qián

trả tiền thừa

Cụm từ
朝乾夕惕
zhāo qián xī tì

cẩn trọng và siêng năng suốt cả ngày (thành ngữ)

Thành ngữ
招亲
zhāo qīn

mời chàng rể (sống với gia đình cô dâu); tự mình chọn vợ

Cụm từ
招请
zhāo qǐng

tuyển dụng; nhận (một nhân viên)

Cụm từ
肇庆
Zhào qìng

thành phố cấp địa khu Triệu Khánh ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc

Cụm từ
肇庆大学
Zhào qìng Dà xué

Đại học Triệu Khánh (Quảng Đông)

Cụm từ
肇庆市
Zhào qìng Shì

thành phố cấp địa khu Triệu Khánh, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc

Cụm từ
朝秦暮楚
zhāo Qín mù Chǔ

sáng theo Tần, tối theo Sở (thành ngữ); nhanh chóng thay đổi lập trường

Thành ngữ
朝气蓬勃
zhāo qì péng bó

tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ; năng động; một người hoạt bát

Thành ngữ
昭然若揭
zhāo rán ruò jiē

rõ ràng như ban ngày

Cụm từ
招惹
zhāo rě

chuốc (rắc rối); thu hút (sự chú ý); chọc giận (ai đó)

Cụm từ
招人
zhāo rén

lây nhiễm; tuyển dụng

Cụm từ
招认
zhāo rèn

thú nhận

Cụm từ
招人喜欢
zhāo rén xǐ huan

duyên dáng; hấp dẫn; vui vẻ

Cụm từ
朝日
zhāo rì

mặt trời buổi sáng

Cụm từ
朝日放送
Zhāo rì Fàng sòng

Đài Phát thanh Truyền hình Asahi (ABC)

Cụm từ
朝日新闻
Zhāo rì Xīn wén

Báo Asahi Shimbun (nhật báo Nhật Bản)

Cụm từ
着三不着两
zháo sān bù zháo liǎng

đãng trí; không suy nghĩ

Cụm từ
朝三暮四
zhāo sān mù sì

nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); thay đổi điều gì đó đã định; không quyết đoán; lúc nóng lúc lạnh

Thành ngữ
罩衫
zhào shān

áo khoác mỏng

Cụm từ
招商
zhāo shāng

tìm kiếm đầu tư hoặc tài trợ; xúc tiến đầu tư

Cụm từ
找上门
zhǎo shàng mén

đến cửa ai đó; đến thăm ai đó

Cụm từ
招商引资
zhāo shāng yǐn zī

xúc tiến đầu tư

Cụm từ
照烧
zhào shāo

teriyaki (kỹ thuật nấu ăn của Nhật)

Cụm từ
照射
zhào shè

chiếu vào; soi sáng; chiếu xạ

Cụm từ
招生
zhāo shēng

tuyển sinh học sinh mới; nhận học sinh

Cụm từ
朝生暮死
zhāo shēng mù sǐ

nghĩa đen: sinh vào buổi sáng, chết lúc chạng vạng (thành ngữ); nghĩa bóng: phù du; ngắn ngủi

Thành ngữ
找事
zhǎo shì

tìm việc làm; gây sự

Cụm từ
招式
zhāo shì

phong cách; tác phong

Cụm từ