志工 là gì?
志工 [zhì gōng] có nghĩa là tình nguyện viên.
Nghĩa của từ 志工 trong tiếng Việt
tình nguyện viên
Cách đọc và ghi nhớ 志工
志工 được đọc là zhì gōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tình nguyện viên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .