Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
治国理政治國理政

zhì guó lǐ zhèng

治国理政 là gì?

治国理政 [zhì guó lǐ zhèng] có nghĩa là quản lý công việc nhà nước; cai trị đất nước.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 治国理政 trong tiếng Việt

  1. quản lý công việc nhà nước
  2. cai trị đất nước

Cách đọc và ghi nhớ 治国理政

治国理政 được đọc là zhì guó lǐ zhèng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quản lý công việc nhà nước; cai trị đất nước”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan