治国理政
quản lý công việc nhà nước; cai trị đất nước
quản lý công việc nhà nước; cai trị đất nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cai trị đất nước
›治安zhì āntrị an; pháp luật và trật tự; an ninh công cộng
›治外法权zhì wài fǎ quánquyền miễn trừ ngoại giao; (lịch sử) quyền ngoại lãnh thổ, quyền của người nước ngoài (theo các hiệp ước…
›治多Zhì duōhuyện Chỉ Đa (tiếng Tây Tạng: 'bri stod rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4…
›治伤zhì shāngđiều trị vết thương
›治多县Zhì duō Xiànhuyện Chỉ Đa (tiếng Tây Tạng: 'bri stod rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4…
›治保zhì bǎothực thi pháp luật và bảo vệ công chúng (như được thực hiện ở Trung Quốc bởi các ủy ban an ninh địa phương…
›治下zhì xiàdưới quyền quản lý của
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.