Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
制服

zhì fú

制服 là gì?

制服 [zhì fú] có nghĩa là chế ngự; kiểm soát; đưa vào tầm kiểm soát; (thời trước) trang phục tùy theo địa vị xã hội; đồng phục (quân đội, đảng phái, trường học v.v.); trang phục công ty; LT:套[tao4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 制服 trong tiếng Việt

  1. chế ngự
  2. kiểm soát
  3. đưa vào tầm kiểm soát
  4. (thời trước) trang phục tùy theo địa vị xã hội
  5. đồng phục (quân đội, đảng phái, trường học v.v.)
  6. trang phục công ty
  7. LT:套[tao4]

Cách đọc và ghi nhớ 制服

制服 được đọc là zhì fú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chế ngự; kiểm soát; đưa vào tầm kiểm soát; (thời trước) trang phục tùy theo địa vị xã hội; đồng phục (quân đội, đảng phái, trường học v.v.); trang phục công ty; LT:套[tao4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan