制服呢
vải tuýt (dùng cho quân phục v.v.)
vải tuýt (dùng cho quân phục v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chế ngự; kiểm soát; đưa vào tầm kiểm soát; (thời trước) trang phục tùy theo địa vị xã hội; đồng phục (quân…
›制空权zhì kōng quánưu thế trên không; ưu thế không quân
›制式zhì shìchuẩn hóa; tiêu chuẩn (dịch vụ, phương pháp v.v.); quy định (trang phục v.v.); mang tính công thức; hệ thống…
›制止zhì zhǐkiềm chế; ngăn chặn; dừng; kiểm soát; hạn chế
›制式化zhì shì huàsự chuẩn hóa
›制约zhì yuēhạn chế; điều kiện
›制度化zhì dù huàsự hệ thống hoá
›制药业zhì yào yèngành công nghiệp dược phẩm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.