纸带 là gì?
纸带 [zhǐ dài] có nghĩa là băng giấy; băng ticker; dải giấy trang trí.
Nghĩa của từ 纸带 trong tiếng Việt
- băng giấy
- băng ticker
- dải giấy trang trí
Cách đọc và ghi nhớ 纸带
纸带 được đọc là zhǐ dài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “băng giấy; băng ticker; dải giấy trang trí”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .