稚虫 là gì?
稚虫 [zhì chóng] có nghĩa là ấu trùng; con nhộng; giai đoạn phát triển của côn trùng.
Nghĩa của từ 稚虫 trong tiếng Việt
- ấu trùng
- con nhộng
- giai đoạn phát triển của côn trùng
Cách đọc và ghi nhớ 稚虫
稚虫 được đọc là zhì chóng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ấu trùng; con nhộng; giai đoạn phát triển của côn trùng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .