Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
照搬
zhào bān

sao chép; bắt chước

Cụm từ
照办
zhào bàn

làm theo quy định; làm theo hướng dẫn; làm theo nguyên tắc; tuân thủ yêu cầu

Cụm từ
罩杯
zhào bēi

cúp (cỡ áo ngực)

Cụm từ
赵本山
Zhào Běn shān

Zhao Benshan (1958-), nghệ sĩ hài truyền hình nổi tiếng toàn quốc của Trung Quốc

Cụm từ
照本宣科
zhào běn xuān kē

đọc từng từ một cách máy móc

Cụm từ
照壁
zhào bì

bức tường bình phong trước cổng nhà (để tạo sự riêng tư)

Cụm từ
找遍
zhǎo biàn

tìm khắp nơi; tìm khắp mọi chỗ; lục soát

Cụm từ
着边
zháo biān

có liên quan; đúng trọng tâm; có liên quan đến vấn đề (cũng dùng ở dạng phủ định)

Cụm từ
着边儿
zháo biān r

biến thể er hoá của 著邊|着边[zhao2 bian1]

Cụm từ
招标
zhāo biāo

mời thầu

Cụm từ
招兵
zhāo bīng

tuyển lính

Cụm từ
招兵买马
zhāo bīng mǎi mǎ

nghĩa đen: tuyển lính và mua ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: xây dựng quân đội; tuyển dụng nhân viên mới

Thành ngữ
找补
zhǎo bu

bù đắp; bù vào; bổ sung; thêm

Cụm từ
朝不保夕
zhāo bù bǎo xī

sáng không chắc giữ được đến tối (thành ngữ); trạng thái bấp bênh; khủng hoảng sắp xảy ra; sống cầm chừng

Thành ngữ
找不到
zhǎo bu dào

không thể tìm thấy

Cụm từ
朝不虑夕
zhāo bù lǜ xī

sáng không chắc giữ được đến tối (thành ngữ); trạng thái bấp bênh; khủng hoảng sắp xảy ra; sống cầm chừng

Thành ngữ
找不着
zhǎo bu zháo

không thể tìm được

Cụm từ
找不着北
zhǎo bu zháo běi

bị bối rối và mất phương hướng

Cụm từ
找不自在
zhǎo bù zì zai

chuốc lấy rắc rối; tự rước họa vào thân

Cụm từ
招财
zhāo cái

nghĩa đen: mời gọi tài lộc; Chúng tôi chúc bạn thành công và phát tài (xem thành ngữ 招財進寶|招财进宝[zhao1 cai2 jin4 bao3])

Thành ngữ
招财进宝
zhāo cái jìn bǎo

rước tài lộc và của cải (thành ngữ và lời chúc truyền thống, đặc biệt vào dịp Năm Mới); Chúng tôi chúc bạn giàu có và thành công!

Thành ngữ
招财猫
zhāo cái māo

mèo chiêu tài hoặc "mèo may mắn", tượng mèo Nhật Bản thường thấy ở lối vào cửa hàng, nhà hàng, v.v., được tin là mang lại vận may

Cụm từ
找碴
zhǎo chá

biến thể của 找茬[zhao3 cha2]

Cụm từ
找茬
zhǎo chá

bắt lỗi; tìm điểm khác; xét nét; gây sự; tìm kiếm phàn nàn

Cụm từ
照常
zhào cháng

như bình thường

Cụm từ
照抄
zhào chāo

sao chép từng chữ một

Cụm từ
招潮蟹
zhāo cháo xiè

cua đàn (chi Uca)

Cụm từ
找碴儿
zhǎo chá r

gây sự; tìm lỗi; xét nét

Cụm từ
找岔子
zhǎo chà zi

tìm sơ hở; tìm lỗi; bắt bẻ

Cụm từ
找抽
zhǎo chōu

(khẩu ngữ) tìm rắc rối

Khẩu ngữ