致辞
diễn đạt bằng lời nói hoặc viết; lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.); diễn thuyết (trước khán giả); giống như 致詞|致词
diễn đạt bằng lời nói hoặc viết; lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.); diễn thuyết (trước khán giả); giống như 致詞|致词
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phát biểu; nói vài lời
›致谢zhì xièbày tỏ lòng biết ơn; cảm ơn; thư cảm ơn; lời cảm ơn
›致贺zhì hèchúc mừng
›致电zhì diàngọi điện; gửi điện tín
›致癌物质zhì ái wù zhìchất gây ung thư; chất gây ra ung thư
›致癌物zhì ái wùchất gây ung thư
›致癌zhì áigây ung thư; có tính gây ung thư
›致病菌zhì bìng jūnvi khuẩn gây bệnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.