直到
cho đến
cho đến
直到 thường mang nghĩa “cho đến”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 直到 cùng cụm 直到现在 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ngay cả bây giờ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngay cả bây giờ; cho đến bây giờ; cho đến tận hiện tại
›直奔zhí bènđi thẳng đến; lao thẳng đến
›直系军阀Zhí xì jūn fáphe Chỉ Hệ của quân phiệt Bắc Dương
›直来直往zhí lái zhí wǎngthẳng thắn; bộc trực
›直勾勾zhí gōu gōu(ánh nhìn) đăm đăm; nhìn chằm chằm
›直来直去zhí lái zhí qùđi thẳng (không quanh co); (ví dụ) trực tiếp; thẳng thắn (trong cách cư xử hoặc lời nói)
›直升机zhí shēng jīmáy bay trực thăng; LT:架[jia4]
›直上云霄zhí shàng yún xiāobay vút lên trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.