Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tìm; tìm ra
bắt lỗi
chuốc lấy đòn
tổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng)
một buổi tiệc chiêu đãi; LT:個|个[ge4],次[ci4]
nhà khách; nhà trọ
nhân viên phục vụ: hướng dẫn, bồi bàn, lễ tân, tiếp viên v.v
chấp nhận mà không thắc mắc; chấp nhận theo bề ngoài
tìm thấy
bị lừa; bị mắc lừa (bởi mưu kế)
bởi vì
đăng nguyên văn
hạ cánh; chạm đất; cũng đọc là [zhuo2 di4]
mega electron volt (MeV) (đơn vị năng lượng bằng 1,6 x 10⁻¹³ joule)
Thành phố cấp huyện Triệu Đông, Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
Thành phố cấp huyện Triệu Đông, Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
mức độ chiếu sáng; (vật lý) độ rọi
điểm khởi đầu
tìm bạn đời; tìm người yêu
Zhao Erxun (1844-1927), nhà sử học cận đại, biên soạn Bản thảo Lịch sử Nhà Thanh 清史稿
nước đi (trong cờ hoặc võ thuật)
phê duyệt để phân phối; cung cấp (lương thưởng, v.v.) như bình thường (ví dụ: khi nhân viên nghỉ thai sản)
nước đi (trong cờ hoặc võ thuật)
tìm việc làm
để hứng gió; ( nghĩa bóng) thu hút sự chỉ trích vì sự nổi bật của một người
tai vểnh
xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]
(thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối
xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]
(hoa) thu hút ong bướm; (bóng) lẳng lơ