Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 60/157

至宝zhì bǎo

至宝: báu vật quý giá nhất; tài sản quý giá nhất

Cụm từ
纸包不住火zhǐ bāo bù zhù huǒ

纸包不住火: nghĩa đen: giấy không bọc được lửa; nghĩa bóng: sự thật sẽ lộ ra

Cụm từ
纸包饮品zhǐ bāo yǐn pǐn

纸包饮品: hộp nước ép; thức uống trong hộp; đồ uống Tetra Pak

Cụm từ
植被zhí bèi

植被: thảm thực vật; phủ thực vật

Cụm từ
纸杯zhǐ bēi

纸杯: cốc giấy

Cụm từ
制备zhì bèi

制备: chuẩn bị; sự chuẩn bị (hóa học)

Cụm từ
指北针zhǐ běi zhēn

指北针: la bàn

Cụm từ
治本zhì běn

治本: giải quyết vấn đề tận gốc; tạo ra giải pháp lâu dài (đối lập với 治標|治标[zhi4 biao1])

Cụm từ
直奔zhí bèn

直奔: đi thẳng đến; lao thẳng đến

Cụm từ
执笔zhí bǐ

执笔: viết; làm việc viết thực sự

Cụm từ
栉比zhì bǐ

栉比: xếp sát nhau (như răng lược)

Cụm từ
直笔zhí bǐ

直笔: bản tường thuật thẳng thắn và trung thực

Cụm từ
纸币zhǐ bì

纸币: tiền giấy; tiền tệ giấy; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
支边zhī biān

支边: hỗ trợ phát triển các khu vực biên giới

Cụm từ
置辩zhì biàn

置辩: tranh luận

Cụm từ
质变zhì biàn

质变: thay đổi chất; thay đổi cơ bản

Cụm từ
指标zhǐ biāo

指标: mục tiêu (sản xuất); hạn ngạch; chỉ số; chỉ báo; biển chỉ dẫn; (máy tính) con trỏ

Cụm từ
治标zhì biāo

治标: chỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ

Cụm từ
制表zhì biǎo

制表: lập bảng; bảng biểu; lên lịch; chế tác đồng hồ

Cụm từ
治标不治本zhì biāo bù zhì běn

治标不治本: chỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ

Cụm từ
治病zhì bìng

治病: chữa bệnh

Cụm từ
致病zhì bìng

致病: gây bệnh; có tính gây bệnh

Cụm từ
制冰机zhì bīng jī

制冰机: máy làm đá

Cụm từ
治病救人zhì bìng jiù rén

治病救人: trị bệnh cứu người; phê bình một người để giúp họ

Cụm từ
致病菌zhì bìng jūn

致病菌: vi khuẩn gây bệnh

Cụm từ
致病性zhì bìng xìng

致病性: có tính gây bệnh; tính gây bệnh

Cụm từ
知彼知己zhī bǐ zhī jǐ

知彼知己: biết địch biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")

Thành ngữ
知彼知己,百战不殆zhī bǐ zhī jǐ , bǎi zhàn bù dài

知彼知己,百战不殆: biết địch biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")

Thành ngữ
直播zhí bō

直播: (TV, radio) phát sóng trực tiếp; phát trực tiếp; (Internet) phát livestream; (nông nghiệp) gieo sạ trực tiếp

Cụm từ
纸箔zhǐ bó

纸箔: giấy vàng mã

Cụm từ
直播带货zhí bō dài huò

直播带货: (từ mới khoảng năm 2020) (của người có ảnh hưởng trên Internet, v.v.) giới thiệu và quảng bá sản phẩm qua phát sóng trực tiếp, cung cấp liên…

Cụm từ
直播间zhí bō jiān

直播间: phòng thu phát trực tiếp; một buổi phát trực tiếp

Cụm từ
支部zhī bù

支部: chi nhánh, đặc biệt là chi nhánh cơ sở của một đảng chính trị

Cụm từ
止步zhǐ bù

止步: dừng lại; ngừng; không đi xa hơn

Cụm từ
织布zhī bù

织布: vải dệt; dệt vải

Cụm từ
织补zhī bǔ

织补: vá lại; khâu vá

Cụm từ
只不过zhǐ bu guò

只不过: chỉ; chỉ là; không gì ngoài; không hơn gì; chỉ là

Cụm từ
织布机zhī bù jī

织布机: máy dệt

Cụm từ
直布罗陀Zhí bù luó tuó

直布罗陀: Gibraltar

Cụm từ
直布罗陀海峡Zhí bù luó tuó Hǎi xiá

直布罗陀海峡: Eo biển Gibraltar

Cụm từ
志不在此zhì bù zài cǐ

志不在此: chí hướng không ở đây (thành ngữ)

Thành ngữ
制裁zhì cái

制裁: trừng phạt; sự trừng phạt; biện pháp trừng phạt (bao gồm kinh tế)

Cụm từ
致残zhì cán

致残: bị tàn tật (trong tai nạn, v.v.)

Cụm từ
纸草zhǐ cǎo

纸草: cây cói giấy

Cụm từ
支差zhī chāi

支差: giao nhiệm vụ lao dịch (lao động cưỡng bức)

Cụm từ
直肠zhí cháng

直肠: trực tràng (giải phẫu)

Cụm từ
职场zhí chǎng

职场: nơi làm việc; lực lượng lao động (của một quốc gia hoặc ngành công nghiệp,...); thị trường việc làm

Cụm từ
直肠镜zhí cháng jìng

直肠镜: ống soi trực tràng (y học)

Cụm từ
直肠直肚zhí cháng zhí dù

直肠直肚: thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)

Thành ngữ
直肠子zhí cháng zi

直肠子: (khẩu ngữ) người thẳng thắn

Khẩu ngữ
纸钞zhǐ chāo

纸钞: tiền giấy

Cụm từ
直陈zhí chén

直陈: nói thẳng ra; chỉ ra một cách thẳng thắn; trình bày thẳng thắn; tiết lộ

Cụm từ
指称zhǐ chēng

指称: chỉ định; tham chiếu; để chỉ đến

Cụm từ
挚诚zhì chéng

挚诚: chân thành

Cụm từ
支承zhī chéng

支承: hỗ trợ; chịu trọng lượng (của tòa nhà)

Cụm từ
支撑zhī chēng

支撑: chống đỡ; hỗ trợ; chống; chống lên

Cụm từ
枝城Zhī chéng

枝城: thị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都[Yi2 du1], Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
职称zhí chēng

职称: chức vụ chuyên môn; chức danh; nghề nghiệp

Cụm từ
至诚zhì chéng

至诚: chân thành

Cụm từ
制成zhì chéng

制成: sản xuất; chế tạo (một sản phẩm)

Cụm từ