Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
找出
zhǎo chū

tìm; tìm ra

Cụm từ
找刺儿
zhǎo cì r

bắt lỗi

Cụm từ
招打
zhāo dǎ

chuốc lấy đòn

Cụm từ
招待
zhāo dài

tổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng)

Cụm từ
招待会
zhāo dài huì

một buổi tiệc chiêu đãi; LT:個|个[ge4],次[ci4]

Cụm từ
招待所
zhāo dài suǒ

nhà khách; nhà trọ

Cụm từ
招待员
zhāo dài yuán

nhân viên phục vụ: hướng dẫn, bồi bàn, lễ tân, tiếp viên v.v

Cụm từ
照单全收
zhào dān quán shōu

chấp nhận mà không thắc mắc; chấp nhận theo bề ngoài

Cụm từ
找到
zhǎo dào

tìm thấy

Cụm từ
着道儿
zháo dào r

bị lừa; bị mắc lừa (bởi mưu kế)

Cụm từ
照得
zhào dé

bởi vì

Cụm từ
照登
zhào dēng

đăng nguyên văn

Cụm từ
着地
zháo dì

hạ cánh; chạm đất; cũng đọc là [zhuo2 di4]

Cụm từ
兆电子伏
zhào diàn zǐ fú

mega electron volt (MeV) (đơn vị năng lượng bằng 1,6 x 10⁻¹³ joule)

Cụm từ
肇东
Zhào dōng

Thành phố cấp huyện Triệu Đông, Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
肇东市
Zhào dōng shì

Thành phố cấp huyện Triệu Đông, Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
照度
zhào dù

mức độ chiếu sáng; (vật lý) độ rọi

Cụm từ
肇端
zhào duān

điểm khởi đầu

Cụm từ
找对象
zhǎo duì xiàng

tìm bạn đời; tìm người yêu

Cụm từ
赵尔巽
Zhào Ěr xùn

Zhao Erxun (1844-1927), nhà sử học cận đại, biên soạn Bản thảo Lịch sử Nhà Thanh 清史稿

Cụm từ
招法
zhāo fǎ

nước đi (trong cờ hoặc võ thuật)

Cụm từ
照发
zhào fā

phê duyệt để phân phối; cung cấp (lương thưởng, v.v.) như bình thường (ví dụ: khi nhân viên nghỉ thai sản)

Cụm từ
着法
zhāo fǎ

nước đi (trong cờ hoặc võ thuật)

Cụm từ
找饭碗
zhǎo fàn wǎn

tìm việc làm

Cụm từ
招风
zhāo fēng

để hứng gió; ( nghĩa bóng) thu hút sự chỉ trích vì sự nổi bật của một người

Cụm từ
招风耳
zhāo fēng ěr

tai vểnh

Cụm từ
招风揽火
zhāo fēng lǎn huǒ

xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]

Cụm từ
招风惹草
zhāo fēng rě cǎo

(thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối

Thành ngữ
招风惹雨
zhāo fēng rě yǔ

xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]

Cụm từ
招蜂引蝶
zhāo fēng - yǐn dié

(hoa) thu hút ong bướm; (bóng) lẳng lơ

Cụm từ