知道
biết; nhận thức được; cũng đọc là [zhi1 dao5]
biết; nhận thức được; cũng đọc là [zhi1 dao5]
Biết một thông tin, sự thật hoặc biết cách làm gì; không dùng để nói “quen biết một người” theo nghĩa thông thường.
Sau 知道 thường là sự việc, câu hỏi hoặc mệnh đề; sau 认识 thường là người/chữ/vật cần nhận biết.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Người nói có thông tin về một người, sự việc, thời gian hoặc địa điểm.
知道 + sự việc知道 + mệnh đề不知道 + từ nghi vấnTôi biết chuyện này.
Bạn có biết anh ấy sống ở đâu không?
Biết phương pháp hoặc quy trình thực hiện một hành động.
知道怎么 + động từ知道如何 + động từTôi biết cách sử dụng phần mềm này.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tôi biết rồi / tôi hiểu rồi
Thường dùng khi tiếp nhận thông tin hoặc lời nhắc.không biết
biết làm thế nào
cho người khác biết
Không chỉ nêu nghĩa, phần này chỉ rõ điểm khác và tình huống có thể thay thế.
quen biết, nhận biết
认识 dùng với người, chữ, vật hoặc sự nhận thức; 知道 dùng với thông tin/sự thật.
Không nói *我知道他 để diễn đạt “tôi quen anh ấy”; nói 我认识他.
我认识王老师。hiểu, biết rõ
了解 hàm ý có hiểu biết tương đối sâu hoặc đã tìm hiểu; 知道 chỉ cần có thông tin.
Biết tên một nơi dùng 知道; hiểu tình hình của nơi đó dùng 了解.
我很了解这里的情况。hiểu rõ
明白 nhấn mạnh đã hiểu ý nghĩa/lý do; 知道 nhấn mạnh đã có thông tin.
我知道了 có thể là “tôi biết rồi”; 我明白了 là “tôi hiểu rồi”, sắc thái khác nhau.
我明白你的意思。Đối chiếu trực tiếp câu sai và cách sửa tự nhiên.
Quen biết một người dùng 认识; 知道 chỉ phù hợp khi biết thông tin về người đó.
Nói có năng lực dùng ngôn ngữ dùng 会; nói hiểu dùng 懂. 知道 không diễn tả năng lực ngôn ngữ.
Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khả năng nhận thức; nhận biết; tri giác
›知识论zhī shí lùnnhận thức luận
›知足zhī zúhài lòng với hoàn cảnh của mình; biết đủ (do đó hạnh phúc)
›知趣zhī qùhành động khéo léo; khéo léo; biết điều
›知识越多越反动zhī shi yuè duō yuè fǎn dòngcàng có nhiều tri thức, càng phản động (khẩu hiệu phi lý chống trí thức được quy cho Tứ nhân bang…
›知识界zhī shi jiègiới tri thức; tri thức
›知识库zhī shi kùcơ sở tri thức
›知识工程师zhī shi gōng chéng shīngười lao động tri thức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.