指代
chỉ đến; được dùng thay cho
chỉ đến; được dùng thay cho
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ ra; nêu ra
›指到zhǐ dàochỉ vào; chỉ ra
›指名zhǐ míngchỉ đích danh; chỉ định; được chỉ định
›指交zhǐ jiāokích thích bằng ngón tay (hành vi tình dục)
›指令zhǐ lìngmệnh lệnh; lệnh; hướng dẫn
›指事字zhǐ shì zìchữ tượng ý (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán); chữ Hán biểu thị ý tưởng, như trên và dưới; còn…
›指令名字zhǐ lìng míng zìtên lệnh
›指事zhǐ shìchữ tượng ý (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán); chữ Hán biểu thị ý tưởng, như trên và dưới; còn…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.