通商
có quan hệ thương mại (giữa các quốc gia hoặc vùng)
có quan hệ thương mại (giữa các quốc gia hoặc vùng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảng thỏa thuận, bị áp đặt lên Trung Quốc thời nhà Thanh bởi các cường quốc thế kỷ 19
›通化市Tōng huà shìThông Hoa, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
›通化Tōng huàThông Hoa, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc; cũng là huyện Thông Hoa
›通告tōng gàothông báo; đưa thông báo; thông báo
›通向tōng xiàngdẫn đến
›通问tōng wèngửi lời chào hỏi lẫn nhau; giao tiếp; trao đổi tin tức
›通名tōng míngdanh từ chung; thuật ngữ chung; tự giới thiệu
›通城Tōng chénghuyện Thông Thành ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.