通顺
trôi chảy; rõ ràng và mạch lạc
trôi chảy; rõ ràng và mạch lạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiết lập mạch điện; điện khí hóa; bật điện; kết nối với lưới điện; điện tín mở
›通灵板tōng líng bǎnbảng cầu cơ Ouija
›通风tōng fēngthông thoáng; thông gió; tiết lộ thông tin
›通灵tōng línggiao tiếp với linh hồn; ngoại cảm; (tai) nhạy cảm; (thông tin) chính xác
›通风口tōng fēng kǒulỗ thông gió; cửa mở để thông gió
›通霄镇Tōng xiāo zhèntrấn Tongxiao hoặc Tunghsiao ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›通风孔tōng fēng kǒnglỗ thông gió; cửa chớp
›通霄Tōng xiāotrấn Tongxiao hoặc Tunghsiao ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.