Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng T

5.263 mục từ · Trang 58/88

同济大学Tóng jì Dà xué

同济大学: Đại học Đồng Tế

Cụm từ
通缉犯tōng jī fàn

通缉犯: tội phạm bị truy nã; người trốn chạy (khỏi pháp luật)

Cụm từ
统计结果tǒng jì jié guǒ

统计结果: kết quả thống kê

Cụm từ
通缉令tōng jī lìng

通缉令: lệnh bắt giữ; thông báo truy nã; áp phích truy nã

Cụm từ
痛经tòng jīng

痛经: đau kinh; thống kinh

Cụm từ
通经tōng jīng

通经: thông thạo kinh điển Nho giáo; kích thích lưu thông kinh nguyệt (Đông y)

Cụm từ
痛经假tòng jīng jià

痛经假: nghỉ phép kinh nguyệt

Cụm từ
同级评审tóng jí píng shěn

同级评审: đánh giá ngang hàng

Cụm từ
统计数据tǒng jì shù jù

统计数据: dữ liệu thống kê

Cụm từ
统计学tǒng jì xué

统计学: thống kê học

Cụm từ
同济医科大学Tóng jì Yī kē Dà xué

同济医科大学: Trường Y khoa Đồng Tế

Cụm từ
统计员tǒng jì yuán

统计员: nhà thống kê

Cụm từ
同居tóng jū

同居: sống chung; sống thử

Cụm từ
痛觉tòng jué

痛觉: cảm giác đau

Cụm từ
童军Tóng jūn

童军: Hướng đạo (tổ chức thanh thiếu niên); xem thêm 童子軍|童子军[Tong2 zi3 jun1]

Cụm từ
统考tǒng kǎo

统考: kỳ thi thống nhất (ví dụ: trên toàn quốc)

Cụm từ
桶孔tǒng kǒng

桶孔: lỗ nút thùng

Cụm từ
瞳孔tóng kǒng

瞳孔: con ngươi (của mắt)

Cụm từ
桶口tǒng kǒu

桶口: lỗ tròn trên thùng; xem 桶孔[tong3 kong3]

Cụm từ
痛哭tòng kū

痛哭: khóc thảm thiết

Cụm từ
痛苦tòng kǔ

痛苦: đau đớn; khổ sở; đau khổ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
痛快tòng kuài

痛快: vui vẻ; thỏa thích; thẳng thắn; cũng đọc là [tong4 kuai5]

Cụm từ
痛快淋漓tòng kuài lín lí

痛快淋漓: hoan hỉ; nồng nhiệt; hăng hái; (bình luận) sâu sắc; sắc bén

Cụm từ
同款tóng kuǎn

同款: tương tự (mẫu mã); hàng hóa tương tự như của người nổi tiếng sử dụng, v.v

Cụm từ
同框tóng kuàng

同框: cùng xuất hiện trong ảnh hoặc đoạn video

Cụm từ
铜矿tóng kuàng

铜矿: mỏ đồng; quặng đồng

Cụm từ
痛哭流涕tòng kū liú tì

痛哭流涕: khóc lóc đau khổ

Cụm từ
统揽tǒng lǎn

统揽: chịu trách nhiệm tổng thể; kiểm soát toàn diện

Cụm từ
铜蓝鹟tóng lán wēng

铜蓝鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh lam (Eumyias thalassinus)

Cụm từ
同乐tóng lè

同乐: cùng nhau tận hưởng

Cụm từ
同乐会tóng lè huì

同乐会: buổi họp mặt xã hội nơi người tham gia lần lượt biểu diễn cho cả nhóm (âm nhạc, khiêu vũ hoặc hài kịch, v.v.)

Cụm từ
同类tóng lèi

同类: tương tự; cùng loại; giống nhau

Cụm từ
同类相食tóng lèi xiāng shí

同类相食: ăn thịt đồng loại

Cụm từ
同类相吸tóng lèi xiāng xī

同类相吸: Vật họp theo loài

Cụm từ
同理tóng lǐ

同理: vì lý do tương tự

Cụm từ
通例tōng lì

通例: quy tắc chung; thông lệ tiêu chuẩn

Cụm từ
通力tōng lì

通力: hợp tác; nỗ lực phối hợp

Cụm từ
同量tóng liàng

同量: có thể so sánh; tương xứng

Cụm từ
通量tōng liàng

通量: thông lượng

Cụm từ
铜梁Tóng liáng

铜梁: Tongliang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
铜梁区Tóng liáng Qū

铜梁区: Tongliang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
同量异位素tóng liàng yì wèi sù

同量异位素: đồng khối hạt nhân

Cụm từ
同僚tóng liáo

同僚: đồng nghiệp; cộng sự

Cụm từ
通辽Tōng liáo

通辽: Thông Liêu, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông

Cụm từ
通辽市Tōng liáo shì

通辽市: Thành phố cấp địa khu Thông Liêu, Nội Mông

Cụm từ
通力合作tōng lì hé zuò

通力合作: hợp sức; hợp tác toàn diện

Cụm từ
同龄tóng líng

同龄: cùng tuổi

Cụm từ
统领tǒng lǐng

统领: dẫn dắt; chỉ huy; tư lệnh; sĩ quan

Cụm từ
通灵tōng líng

通灵: giao tiếp với linh hồn; ngoại cảm; (tai) nhạy cảm; (thông tin) chính xác

Cụm từ
铜铃tóng líng

铜铃: chuông làm bằng đồng hoặc đồng thiếc

Cụm từ
通灵板tōng líng bǎn

通灵板: bảng cầu cơ Ouija

Cụm từ
同龄人tóng líng rén

同龄人: người cùng tuổi; người đồng trang lứa; người cùng độ tuổi

Cụm từ
铜陵市Tóng líng shì

铜陵市: Thành phố cấp địa khu Đồng Lăng, tỉnh An Huy

Cụm từ
同流合污tóng liú hé wū

同流合污: sa vào vũng bùn với ai (thành ngữ); theo gương xấu của người khác

Thành ngữ
同理心tóng lǐ xīn

同理心: sự thấu cảm

Cụm từ
捅喽子tǒng lóu zi

捅喽子: biến thể của 捅婁子|捅娄子[tong3 lou2 zi5]

Cụm từ
捅娄子tǒng lóu zi

捅娄子: gây ra mớ hỗn độn gì đó

Cụm từ
捅楼子tǒng lóu zi

捅楼子: biến thể của 捅婁子|捅娄子[tong3 lou2 zi5]

Cụm từ
同路tóng lù

同路: đi cùng đường

Cụm từ
桐庐Tóng lú

桐庐: huyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ