Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng

biến thể của 體|体[ti3]

Từ vựng

biến thể cũ của 體|体[ti3]

Từ vựng

(văn học) xa; xa xôi

Từ vựng

tinh dầu bơ

Từ vựng

antimon (hóa học)

Từ vựng

chủ đề; vấn đề thảo luận; câu hỏi thi; môn học; đề lên; nhắc đến; LT:個|个[ge4],道[dao4]

Từ vựng
𫘨

ngựa đầy khí thế

Từ vựng

cơ thể; hình thức; phong cách; hệ thống; chất; trải nghiệm; phương diện (ngôn ngữ học)

Từ vựng

biến thể của 剃[ti4]

Từ vựng

biến thể cũ của 剃[ti4]

Từ vựng

cá cơm

Từ vựng

dùng trong 鵜鶘|鹈鹕[ti2 hu2]

Từ vựng

một loại diều hâu

Từ vựng

dùng trong 鷿鷈|䴙䴘[pi4 ti1]

Từ vựng

biến thể của 鷈|䴘[ti1]

Từ vựng
tiǎn

xấu hổ

Từ vựng
tián

canh tác; săn bắn

Từ vựng
tiān

biến thể của 天[tian1]

Từ vựng
tián

biến thể của 填[tian2]

Từ vựng
tián

lấp hoặc nhồi; (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào

Từ vựng
tiān

ngày; trời; thượng đế

Từ vựng
tián

hang; lỗ

Từ vựng
tiǎn

làm xấu hổ

Từ vựng
tián

yên tĩnh; bình tĩnh; thanh bình; yên bình

Từ vựng
提案
tí àn

đề xuất; dự thảo nghị quyết; đề án (để thảo luận); đề xuất dự luật; đưa ra đề nghị

Cụm từ
tiǎn

(văn học) sáng

Từ vựng
tiǎn

tiêu diệt

Từ vựng
tián

chảy xiết

Từ vựng
tiǎn

đục; ngầu

Từ vựng
tiān

thêm; tăng; bổ sung

Từ vựng