同事
đồng nghiệp; cộng sự; LT:個|个[ge4],位[wei4]
đồng nghiệp; cộng sự; LT:個|个[ge4],位[wei4]
同事 thường mang nghĩa “đồng nghiệp; cộng sự”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 同事, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề; người cộng tác; đồng nghiệp; những người đam mê văn hóa đại chúng…
›同僚tóng liáođồng nghiệp; cộng sự
›同伙tóng huǒđồng nghiệp; đồng lõa; tòng phạm
›同仁堂Tóng rén tángĐồng Nhân Đường, công ty dược phẩm Trung Quốc (y học cổ truyền)
›同伴tóng bànbạn đồng hành; đồng chí; đồng đội
›同位素tóng wèi sùđồng vị
›同位素分离tóng wèi sù fēn lítách đồng vị
›同传耳麦tóng chuán ěr màitai nghe phiên dịch đồng thời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.