Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
tián

(văn học) nước chảy êm đềm, yên bình

Từ vựng
tiàn

(văn học) ngọc gắn vào mũ quan, rủ xuống hai bên tai, tượng trưng cho việc từ chối nghe lời dèm pha; (văn học) lấp đầy

Từ vựng
tián

biến thể cũ của 甜[tian2]

Từ vựng
tián

ngọt

Từ vựng
tián

cánh đồng; nông trại; LT:片[pian4]

Từ vựng
tián

canh tác (đất); săn bắn

Từ vựng
tián

dùng trong tên tiếng Nhật với giá trị ngữ âm hatake, bata, v.v.; ruộng khô (tức là không phải ruộng lúa nước)

Từ vựng
tiǎn

biến thể của 㥏[tian3]

Từ vựng
tián

lấp vào

Từ vựng
tiǎn

làm mạnh (như rượu); đức hạnh

Từ vựng
tiǎn

liếm

Từ vựng
tián

củ cải đường

Từ vựng
tiǎn

đáng xấu hổ; không biết xấu hổ

Từ vựng
tián

(phương ngữ) tiền xu; tiền

Từ vựng
tián

lấp đầy; âm thanh ầm ầm

Từ vựng
tiān

biến thể cũ của 天[tian1]

Từ vựng
tiǎn

lấy được bằng cách lừa dối

Từ vựng
tiān

dùng trong 黇鹿[tian1 lu4]

Từ vựng
tián

tennessine (hóa học)

Từ vựng
天安门
Tiān ān mén

cổng Thiên An Môn, lối vào Tử Cấm Thành ở Bắc Kinh

Cụm từ
天安门广场
Tiān ān mén Guǎng chǎng

Quảng trường Thiên An Môn

Cụm từ
天安门开了
Tiān ān mén kāi le

quần chưa kéo khoá; cửa chuồng mở rồi

Cụm từ
添办
tiān bàn

mua sắm

Cụm từ
填报
tián bào

điền và nộp (mẫu đơn)

Cụm từ
填饱
tián bǎo

cho ăn no; nhồi nhét

Cụm từ
天贝
tiān bèi

tempeh (từ mượn)

Cụm từ
天崩地裂
tiān bēng dì liè

trời sập đất nứt (thành ngữ); chấn động bởi thảm họa lớn; nghĩa bóng: cách mạng bạo lực; biến động xã hội lớn

Thành ngữ
天边
tiān biān

chân trời; tận cùng trái đất; nơi xa xôi nhất

Cụm từ
填表
tián biǎo

điền vào biểu mẫu

Cụm từ
天兵
tiān bīng

lính nhà trời; (cũ) quân đội hoàng gia; (Đài Loan, đùa cợt) tân binh vụng về; (nói chung) người vụng về; người làm hỏng việc

Cụm từ