Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
同日

tóng rì

同日 là gì?

同日 [tóng rì] có nghĩa là cùng ngày; đồng thời.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 同日 trong tiếng Việt

  1. cùng ngày
  2. đồng thời

Cách đọc và ghi nhớ 同日

同日 được đọc là tóng rì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cùng ngày; đồng thời”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan