同日
cùng ngày; đồng thời
cùng ngày; đồng thời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồng thời; cùng lúc
›同时期tóng shí qīđồng thời; cùng thời kỳ
›同期tóng qīcùng kỳ (trong năm khác, v.v.); đồng thời; đồng bộ
›同文馆Tóng wén guǎnĐồng Văn Quán, trường cao đẳng thế kỷ 19 đào tạo phiên dịch cho ngành ngoại giao Trung Quốc, thành lập ở Bắc…
›同房tóng fáng(vợ chồng) quan hệ tình dục; (văn học) ở chung phòng; cùng nhánh gia đình
›同态tóng tài(toán) đồng cấu
›同意tóng yìđồng ý; tán thành; chấp thuận
›同框tóng kuàngcùng xuất hiện trong ảnh hoặc đoạn video
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.