同人 là gì?
同人 [tóng rén] có nghĩa là người cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề; người cộng tác; đồng nghiệp; những người đam mê văn hóa đại chúng, sáng tạo tiểu thuyết người hâm mộ, v.v.
Nghĩa của từ 同人 trong tiếng Việt
- người cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề
- người cộng tác
- đồng nghiệp
- những người đam mê văn hóa đại chúng, sáng tạo tiểu thuyết người hâm mộ, v.v
Cách đọc và ghi nhớ 同人
同人 được đọc là tóng rén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề; người cộng tác; đồng nghiệp; những người đam mê văn hóa đại chúng, sáng tạo tiểu thuyết người hâm mộ, v.v”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .