通史
lịch sử tường thuật; lịch sử toàn diện; một lịch sử bao quát thời kỳ dài
lịch sử tường thuật; lịch sử toàn diện; một lịch sử bao quát thời kỳ dài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hợp sức; hợp tác toàn diện
›通名tōng míngdanh từ chung; thuật ngữ chung; tự giới thiệu
›通商口岸tōng shāng kǒu àncảng thỏa thuận, bị áp đặt lên Trung Quốc thời nhà Thanh bởi các cường quốc thế kỷ 19
›通古斯Tōng gǔ sīngười Tungus
›通同tōng tóngcấu kết; thông đồng
›通化县Tōng huà xiànhuyện Thông Hóa, Thông Hóa 通化, Cát Lâm
›通化市Tōng huà shìThông Hoa, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
›通向tōng xiàngdẫn đến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.