童生 là gì?
童生 [tóng shēng] có nghĩa là thí sinh chưa đỗ kỳ thi cấp huyện thời kỳ phong kiến.
Nghĩa của từ 童生 trong tiếng Việt
thí sinh chưa đỗ kỳ thi cấp huyện thời kỳ phong kiến
Cách đọc và ghi nhớ 童生
童生 được đọc là tóng shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thí sinh chưa đỗ kỳ thi cấp huyện thời kỳ phong kiến”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .