Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
童生

tóng shēng

童生 là gì?

童生 [tóng shēng] có nghĩa là thí sinh chưa đỗ kỳ thi cấp huyện thời kỳ phong kiến.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 童生 trong tiếng Việt

thí sinh chưa đỗ kỳ thi cấp huyện thời kỳ phong kiến

Cách đọc và ghi nhớ 童生

童生 được đọc là tóng shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thí sinh chưa đỗ kỳ thi cấp huyện thời kỳ phong kiến”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan