体弱多病
dễ bị ốm; yếu ớt; sức khỏe yếu
dễ bị ốm; yếu ớt; sức khỏe yếu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
suy nhược
›体形tǐ xíngdáng vóc; hình thể
›体式tǐ shì(của chữ viết) hình thức; phong cách (chữ thảo, chữ in, v.v.); (của tác phẩm văn học) hình thức; phong cách…
›体己钱tī ji qiántiền tiết kiệm riêng của thành viên gia đình gần gũi
›体征tǐ zhēng(y học) dấu hiệu; dấu hiệu thể chất
›体己tī jithân mật; tiền tiết kiệm riêng của thành viên gia đình
›体念tǐ niànđặt mình vào vị trí của người khác; nghĩ cho người khác
›体察tǐ chátrải nghiệm; quan sát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.