题诗
đề thơ (thường ứng khẩu) lên tranh, quạt, bát sứ, v.v. như một tác phẩm thư pháp; bài thơ được đề
đề thơ (thường ứng khẩu) lên tranh, quạt, bát sứ, v.v. như một tác phẩm thư pháp; bài thơ được đề
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tạo một tác phẩm thư pháp để trưng bày ở nơi trang trọng (thường là một bảng hiệu)
›题旨tí zhǐchủ đề của tác phẩm văn học
›题解tí jiěghi chú; lời giải (cho bài tập)
›题签tí qiānviết tiêu đề của cuốn sách lên nhãn
›题目tí mùchủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:個|个[ge4]); câu hỏi bài tập hoặc thi cử (LT:道[dao4])
›题字tí zìviết dòng đề tặng (thơ, nhận xét, chữ ký,...); một dòng đề tặng
›题词tí cídòng đề tặng; dành tặng
›题跋tí bálời bình ngắn; lời tựa và tá bút
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.