提取 là gì?
提取 [tí qǔ] có nghĩa là rút (tiền); lấy (hành lý gửi); chiết xuất; tinh chế.
Nghĩa của từ 提取 trong tiếng Việt
- rút (tiền)
- lấy (hành lý gửi)
- chiết xuất
- tinh chế
Cách đọc và ghi nhớ 提取
提取 được đọc là tí qǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rút (tiền); lấy (hành lý gửi); chiết xuất; tinh chế”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .