Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng T
5.263 mục từ · Trang 52/88
体虱: rận cơ thể
提示承兑: xuất trình (hối phiếu) để chấp nhận (thương mại)
梯氏鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét Tickell (Turdus unicolor)
提示付款: xuất trình (hối phiếu, v.v.) để thanh toán
梯式配股: bán cổ phiếu theo kiểu bậc thang
提示音: tiếng bíp
提手: tay cầm
提述: đề cập đến
体书: phong cách thư pháp
提水工程: dự án nâng nước ở vùng trũng phục vụ tưới tiêu
替死鬼: kẻ thế mạng; người chịu tội thay
涕泗横流: nước mắt và nước mũi chảy nhiều; rên rỉ; trong trạng thái bi thảm
涕泗滂沱: nước mắt và nước mũi như lũ lụt; đau lòng và khóc lóc thảm thiết
涕泗纵横: nước mắt và nước mũi chảy nhiều; rên rỉ; trong trạng thái bi thảm
提速: tăng tốc độ hành trình đã định; tăng tốc; đẩy nhanh tốc độ
体态: dáng vẻ; thể hình; tư thế
体坛: giới thể thao; thế giới thể thao
倜傥: phong thái; tuỳ ý; tự do tự tại
踢踏舞: nhảy tap
踢蹋舞: nhảy tap; nhảy step
提提: bình tĩnh; điềm đạm
梯田: ruộng bậc thang; cánh đồng bậc thang
体贴: ân cần (với nhu cầu của người khác)
体贴入微: thể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ); chăm sóc tỉ mỉ
体统: đoan trang; lễ phép; bố cục hoặc hình thức (của một tác phẩm viết)
剃头: cạo trọc đầu
剔透: trong trẻo và tinh khiết; (về người) nhanh trí
提头儿: dẫn dắt
剃头挑子一头热: nghĩa đen: chỉ một đầu của đòn gánh thợ cạo là nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: nhiệt tình đơn phương; một bên quan tâm, nhưng bên kia thì không…
体团: cộng đồng
踢腿: đá; thực hiện động tác đá (nhảy múa, võ thuật, v.v.)
涕唾: chất nhầy mũi và nước bọt
体外: bên ngoài cơ thể; in vitro
体外受精: thụ tinh trong ống nghiệm
提味: cải thiện hương vị; làm cho ngon miệng
体位: tư thế
体味: mùi cơ thể; thưởng thức hương vị tinh tế
提问: đặt câu hỏi; kiểm tra; chất vấn
体温: nhiệt độ (cơ thể)
体温表: nhiệt kế lâm sàng
体温过低: hạ thân nhiệt
体温计: nhiệt kế lâm sàng
体温检测仪: nhiệt kế cơ thể hồng ngoại; súng đo nhiệt độ
体悟: trải nghiệm; nhận ra; lĩnh hội
体无完肤: nghĩa đen: khắp người đều có vết cắt và bầm tím (thành ngữ); nghĩa bóng: bị phản bác hoàn toàn
厗奚: tên địa danh cổ (ở nước Yên thời Chiến Quốc, thuộc Bắc Kinh ngày nay)
体惜: thấu cảm; hiểu và thông cảm
体系: hệ thống; LT:個|个[ge4]
提现: rút tiền
题献: đề tặng (sách, phim,... cho ai đó)
体现: thể hiện; phản ánh; hiện thân
提箱: va li; túi du lịch
体香剂: lăn khử mùi (cá nhân)
提线木偶: con rối dây
体校: trường thể thao; trường đào tạo thể chất
啼笑皆非: không biết nên cười hay nên khóc (thành ngữ); giữa tiếng cười và nước mắt
体细胞: tế bào soma
提携: dắt tay; hướng dẫn; hỗ trợ
题写: tạo một tác phẩm thư pháp để trưng bày ở nơi trang trọng (thường là một bảng hiệu)
提心: lo lắng