听诊器
ống nghe
ống nghe
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ống nghe điện thoại; tai nghe; ống tai nghe; ống nghe tai nghe; ống nghe (ống nghe y tế)
›听讼tīng sòngnghe kiện tụng (trong tòa án); nghe xử án
›听觉tīng juéthính giác; nghe
›听见风就是雨tīng jiàn fēng jiù shì yǔnghĩa đen: vừa nghe gió liền nói mưa; đồng ý một cách không phê phán với bất cứ điều gì người khác nói; nhại…
›听说tīng shuōnghe (nói); nghe rằng; nghe đồn; nghe và nói
›听见tīng jiànnghe thấy
›听说读写tīng shuō dú xiěnghe, nói, đọc và viết (kỹ năng ngôn ngữ)
›听腻了tīng nì lechán ngấy khi nghe
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.