Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
提前

tí qián

提前 là gì?

提前 [tí qián] có nghĩa là dời lên ngày sớm hơn; làm gì đó trước thời hạn; trước thời hạn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 提前 trong tiếng Việt

  1. dời lên ngày sớm hơn
  2. làm gì đó trước thời hạn
  3. trước thời hạn

Cách đọc và ghi nhớ 提前

提前 được đọc là tí qián, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dời lên ngày sớm hơn; làm gì đó trước thời hạn; trước thời hạn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan