提神剂
chất kích thích; thuốc kích thích; thuốc chống ngủ
chất kích thích; thuốc kích thích; thuốc chống ngủ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm tỉnh táo; cảnh giác; cẩn thận; chất kích thích cải thiện hiệu suất tinh thần; thuốc tỉnh táo; thuốc…
›提示音tí shì yīntiếng bíp
›提称语tí chēng yǔtừ ngữ kính trọng mở đầu
›提示承兑tí shì chéng duìxuất trình (hối phiếu) để chấp nhận (thương mại)
›提笔tí bǐcầm bút lên; bắt đầu viết
›提示付款tí shì fù kuǎnxuất trình (hối phiếu, v.v.) để thanh toán
›提笔忘字tí bǐ wàng zìkhó nhớ cách viết chữ Hán
›提示tí shìchỉ ra; nhắc nhở (ai đó về điều gì); gợi ý; mẹo; nhắc nhở; thông báo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.