停职
đình chỉ công tác
đình chỉ công tác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngừng kinh nguyệt (do mang thai, mãn kinh hoặc tình trạng y tế, v.v.)
›停航tíng hángngừng hoạt động (chuyến bay, dịch vụ hàng hải); tạm ngưng dịch vụ (bay, đi biển); gián đoạn lịch trình
›停站tíng zhàntrạm dừng xe buýt
›停薪留职tíng xīn liú zhínghỉ không lương bảo lưu chức vụ
›停盘tíng pántạm ngừng giao dịch (thị trường chứng khoán)
›停表tíng biǎođồng hồ bấm giờ; (thể thao) dừng đồng hồ
›停当tíng dangổn thỏa; hoàn thành; sẵn sàng; phiên âm tại Đài Loan [ting2 dang4]
›停课tíng kèngừng lớp; học sinh nghỉ học
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.