Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
体魄體魄

tǐ pò

体魄 là gì?

体魄 [tǐ pò] có nghĩa là thể chất; vóc dáng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 体魄 trong tiếng Việt

  1. thể chất
  2. vóc dáng

Cách đọc và ghi nhớ 体魄

体魄 được đọc là tǐ pò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thể chất; vóc dáng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan